từ điển tiếng anh lớp 5

Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 sách mới nhấtNội dung bài giảng:0:00 Mở đầu video0:35 Unit 11: What's the matter with you?5:17 Unit 12: Don't ride your bike too fa Tiếng Anh lớp 5 Unit 12 Don't ride your bike too fast! Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 12: Don't ride your bike too fast! Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 12: Don't ride your bike too fast! Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 12 Don't ride your bike too fast! Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit Tài liệu Tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 My hobbies dưới đây nằm trong bộ tài liêu Để học tốt Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit chương trình mới do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh Unit 5 lớp 3 gồm toàn bộ Từ mới Tiếng Anh bài 5: My hobbies - Những sở thích của tôi. Mời bạn đọc tham khảo & download toàn bộ tài liệu! Từ vựng tiếng Anh lớp 5 tập 2 Unit 11: What's the matter with you? "Unit 11: What's the matter with you" xoay quanh các vấn đề sức khỏe như cách hỏi thăm sức khỏe người khác và mẫu câu nói về các căn bệnh. Unit 11: What's the matter with you? (Ảnh: Sưu tầm Internet) Từ vựng tiếng Anh lớp 5 tập 2 Unit 12: Don't ride your bike too fast! Ich Bin Ein Mann Und Suche Eine Frau. Bài viết hôm nay, KISS English sẽ gửi đến bạn tổng hợp các bài đọc tiếng Anh lớp 5 hay. Hãy theo dõi nhé! Xem video KISS English chơi game học từ vựng tiếng Anh cực cuốn hút dưới đây. Bấm nút play bên dưới để xem ngay Một trong những dạng bài tập thường gặp trong tiếng Anh 5 đó là bài đọc. Nếu vốn từ vựng và kỹ năng làm bài chưa tốt, bạn sẽ gặp khó khăn khi làm dạng bài này. Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn các dạng bài đọc tiếng Anh 5 kèm tài liệu cực hay. Cùng theo dõi nhé! Các Dạng Bài Đọc Hiểu Tiếng Anh Lớp 5Dạng 1. Read the passage and answer the questions Dạng 2. Read and choose Tđúng/ FsaiDạng 3. Complete the passageDownload Bài Đọc Tiếng Anh Lớp 5 Các Dạng Bài Đọc Hiểu Tiếng Anh Lớp 5 Các Dạng Bài Đọc Hiểu Tiếng Anh Lớp 5 Dạng 1. Read the passage and answer the questions Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi Ví dụ Hi! This is my friend. His name is John. He is ten years old. He is a student at a primary school in Ha Noi. He lives in a small apartment in HaNoi with his aunt and uncle. His apartment is near a zoo. So, He usually goes there on weekends. He likes monkeys best because they can swing. He studies many subjects at school, but he likes Maths best. His classes usually start at a quarter past seven. Questions 1. How old is John? ……………………………………………………………………………………………………………………. 2. Where does he live? ……………………………………………………………………………………………………………………. 3. Who does he live with? ……………………………………………………………………………………………………………………. 4. When does he usually go to the zoo? ……………………………………………………………………………………………………………………. 5. What is his favorite subject? ……………………………………………………………………………………………………………………. Đáp án He is ten years oldHe lives in a small apartment in HaNoiHe lives with his aunt and usually goes there on favorite subject is Maths. Như vậy, dạng bài này sẽ cung cấp cho bạn một hoặc nhiều đoạn văn cùng các câu hỏi liên quan. Một số lưu ý khi làm dạng bài đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi Đọc nhanh câu hỏi trước để xác định một số vấn đề cần lưu ý như bài trên là tuổi, nơi sống,… Đọc lướt đoạn văn để nắm được nội dung cùng, làm chi tiết từng câu hỏi. Cần chú ý câu hỏi hỏi về đối tượng nào để trả lời/thay thế hợp lý; chia động từ phù hợp với chủ ngữ. Dạng 2. Read and choose Tđúng/ Fsai Đọc và chọn đúng/sai Ví dụ Hello, I am Hoa, I live with my parents in Ho Chi Minh City. My telephone number is 8562364. I often talk with my friends on the phone. Now I am calling Hoa to talk about Minh’s birthday party on 15th July. Minh is having his birthday party at home in the afternoon so I want to ask Lien about what we shall buy and give him at the party. I also want to tell her to wait for me at home and I will go there to meet her on foot and then go with her to Minh’s house. 1. Hoa lives with her sister. 2. She never talks with her friends. 3. Minh”s birthday party is on 15 – 7. 4. Hoa asks Lien about what they shall buy for Minh. 5. She doesn’t want Lien to wait for her. Đáp án 1 – False; 2 – False; 3 – True; 4 – True; 5 – False Gợi ý cách làm. Đọc lướt qua đoạn văn để nắm được thông tin cơ bản Đọc từng mệnh đề mà đề bài cho, sau đó tìm thông tin liên quan trên đoạn văn và xác định đúng hay sai. Dạng 3. Complete the passage Hoàn thành đoạn văn Ví dụ Ba, Lan, and Hoa want to do some shopping. So they go to the 1……………… . Next, they go to the post office because Ba wants some 2……………….. Then they go to the bookstore 3…………………. Lan wants some books and postcards. After that, they go to the food stall because they 4…………………. hungry. Finally, they go to the 5………………… because they want to see a movie. 1. ………………, 2. ……………….., 3. ……………….., 4. ……………….., 5. ………………….. . Đáp án 1. market/ supermarket; 2. stamps 3. because 4. are 5. cinema/ theater Dạng bài hoàn thành đoạn văn gồm 2 loại đó là có từ cho sẵn để điền chỗ trống và không cho sẵn từ. Đối với loại 1, bạn nên đọc kĩ nội dung đoạn văn, đặc biệt là trước và sau chỗ trống cần điền để lựa chọn từ phù hợp. Sau khi điền, dịch lại một lần nữa để đảm bảo nội dung hợp lý. Đối với loại 2, bạn cần dựa vào nội dung của đoạn văn và liên hệ, vận dụng kiến thức thực tế để điền từ thích hợp. Gợi ý cách cải thiện năng lực làm bài đọc hiểu tiếng Anh chung Nạp các từ vựng hàng ngày Để đọc các đoạn văn, tiếng Anh tốt, bạn cần nắm được từ vựng liên quan đến nó để việc đọc được nhanh chóng, chính xác. Trường hợp có từ mới chưa suy luận được, bạn có thể dùng từ điển để tra, sau đó ghi chép cẩn thận để ghi nhớ từ đó nhé. Ở chương trình tiếng Anh 4, các chủ đề chúng ta được học khá gần gũi như cách giới thiệu quê quán, sở thích, ăn uống,… vì vậy việc học từ vựng sẽ dễ dàng bởi gắn với thực tế. Bạn có thể tham khảo cách học từ vựng siêu tốc, nhớ lâu dưới đây nhé Luyện đọc tiếng Anh thường xuyên Luyện đọc tiếng Anh hằng ngày cũng là cách tốt để chúng ta tăng tốc độ đọc cũng như mức độ đọc hiểu. Bạn có thể tìm các đoạn văn tiếng Anh trong sách giáo khoa, trên google để đọc, nếu có các câu hỏi kèm theo thì đừng quên làm luôn bạn nhé. Việc trả lời câu hỏi đúng hay sai sẽ kiểm tra được mức độ đọc hiểu của bạn. Download Bài Đọc Tiếng Anh Lớp 5 Download Bài Đọc Tiếng Anh Lớp 5 Để có thể luyện tập kĩ các dạng bài trên, bạn có thể truy cập tài liệu sau để làm nhiều bài tập đọc tiếng Anh lớp 5 hơn Link Lời kết Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn nắm rõ các dạng và làm các bài đọc tiếng Anh lớp 5 tốt hơn. Hãy luyện tập tiếng Anh hằng ngày để sớm làm chủ được ngôn ngữ thú vị này bạn nhé! Chúc bạn học tốt! Mời các thầy cô và các em học sinh tham khảo Từ vựng Tiếng Anh 5 chương trình mới Unit 20 Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside? do sưu tầm và đăng tải. Trong bài này, toàn bộ những từ vựng quan trọng có trong bài 20 Tiếng Anh lớp 5 sẽ được đưa ra, kèm theo phiên âm và nghĩa, sẽ giúp các em học và nhớ từ vựng nhanh vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Which one is more exciting life in the city or life in the countryside?Từ vựng tiếng Anh unit 20 lớp 5Bài tập từ vựng Unit 20 tiếng Anh 5 có đáp ánTừ vựng tiếng Anh unit 20 lớp 5Tiếng AnhPhiên âm/ Phân loạiTiếng Việt1. address/əˈdres/ nđịa chỉ2. lane/leɪn/ nngõ3. road/rəʊd/ nđường trong làng4. street/strɪkt/ nđường trong thành phố5. Flat/flæt/ ncăn hộ6. city/ˈsɪti/ nthành phố7. village/ˈvɪlɪdʒ/ nngôi làng8. country/ˈkʌntri/ nđất nước9. tower/ˈtaʊər/ ntòa tháp10. mountain/ˈmaʊntɪn/ nngọn núi11. district/ˈdɪstrɪkt/ nhuyện, quận12. province/ˈprɒvɪns/ ntỉnh13. hometown/həʊm taʊn/ nquê hương14. where/weər/ở đâu15. from/frɒm/ prepđến từ16. pupil/ˈpjuːpəl/ nhọc sinh17. live/lɪv/ vsống18. busy/ˈbɪzi/ adjbận rộn19. far/fɑːr/ adjxa xôi20. quiet/ˈkwaɪət/ adjyên tĩnh21. crowded/ˈkraʊdɪd/ adjđông đúc22. large/lɑːrdʒ/ adjrộng23. small/smɔːl/ adjnhỏ, hẹp24. pretty/ˈprɪti/ adjxinh xắn25. beautiful/ˈbjuːtəfəl/ adjđẹpBài tập từ vựng Unit 20 tiếng Anh 5 có đáp ánChoose the odd one a. village b. small c. big d. quiet2. a. tower b. beautiful c. villa d. house3. a. England b. France c. country d. Vietnam4. a. big b. exciting c. city d. busy5. a. teacher b. gym c. school d. libraryĐÁP ÁNChoose the odd one - a; 2 - b; 3 - c; 4 - c; 5 - aNhư vậy, đã giới thiệu tới các bạn toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside? Ngoài ra, cũng cập nhật liên tục các tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 5 hữu ích khác để giúp các em học tốt môn Tiếng Anh hơn sẻ bởiNhómNgày 03/04/2023 Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 3 Where did you go on holiday?Mời các bạn tham khảo Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 3 Where did you go on holiday? do sưu tầm và đăng tải dưới đây. Bộ sưu tập từ vựng tiếng Anh 5 Unit 3 bao gồm toàn bộ những từ vựng quan trọng có trong Unit 3, kèm phiên âm và định nghĩa dễ hiểu, giúp các em học sinh lớp 5 có thể ghi nhớ từ vựng nhanh chóng và dễ dàng hơn.* Tham khảo tài liệu hướng dẫn học Unit 3 lớp 5 tạiTiếng Anh lớp 5 Unit 3 Where did you go on holiday?I. Vocabulary - Từ vựng Unit 3 Where did you go on holiday? lớp 5Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt1. ancient/ein∫ənt/cổ, xưa2. airportn /eəpɔt/sân bay3. bay/bei/vịnh4. by/bai/bằng phương tiện gì đó5. boat/bout/tàu thuyền6. beach/bit∫/bãi biển7. coachn /kəʊt∫/xe khách8. car/kar/ô tô9. classmate/klɑsmeit/bạn cùng lớp10. family/fæmili/gia đình11. great/greit]/tuyệt vời12. holiday/hɔlədi/kỳ nghỉ13. hometown/həumtaun/quê hương14. Island/ailənd/Hòn đảo15. imperial city/im'piəriəl siti/kinh thành16. motorbike/moutəbaik/xe máy17. north/nɔθ/miền bắc18. weekend/wikend/ngày cuối tuần19. trip/trip/chuyến đi20. town/taun/thị trấn, phố21. take a boat trip/teik ei bəʊt trip/đi chơi bằng thuyền22. seaside/si'said/Bờ biển23. really/riəli/thật sự24. train station/trein strei∫n/nhà ga tàu25. swimming pool/swimiη pul/Bể bơi26. railwayrailwayđường sắt dành cho tàu hỏa27. train/trein/tàu hỏa28. taxi/'tæksi/xe taxi29. plane/plein/máy bay30. underground/ʌndəgraund/tàu điện ngầm31. province/prɔvins/tỉnh32. picnic/piknik/chuyến đi dã ngoại33. photo of the trip/'fəʊtəʊ əv ə trip/ảnh chụp chuyến đi34. wonderful/'wʌndəfl/tuyệt vời35. weekend/wik'end/cuối tuần36. go on a trip/gəʊ ɒn ei trip/đi du lịchII. Bài tập Từ vựng tiếng Anh 5 Unit 3 Where did you go on holiday?1. Gạch chữ cái thừa trong mỗi từ tiếng Anh sau. 1. HOLLIDAY2. TRIEP3. WOANDERFUL4. PHOTOES5. HOMETOWNE6. SEASLIDE7. AISLAND8. BEAY9. CARES10. BEATCH2. Complete the TR_P2. MOT_RBIKE3. WE_KEND4. P_CNIC5. FA_ILY6. RAI_WAY7. PRO_INCE8. T_XI9. PL_NE10. SWI_MING PO_L3. Complete each _ S L _ N Da. I / Ab. A / Ic. E / Od. I / A2. H _ L _ D A Ya. O/ Ab. A / Ic. O / Id. I / A3. B _ A C _a. O / Hb. E / Hc. L / Hd. E / G4. A _ R P O _ Ta. I / Rb. I / Sc. R / Rd. R / S5. M O _ O R B _ K Ea. G / Ib. T / Ac. T / Id. T / E4. Choose the odd one a. supermarket b. shopping mall c. Park d. laptop2. a. bike b. finger c. plane d. taxi3. a. mountain b. beach c. holiday d. river4. a. Island b. Mountain c. Beach d. Bicycle5. a. basketball b. volleyball c. tennis d. House5. Translate into Anna sống cùng với ai?a. Who does Anna live with?b. Who do Anna live?c. Where do Anna live?d. Do Anna live with your grandparents?2. Kì nghỉ đông năm ngoái của tôi rất thú My brother’s last winter was My last winter were My family’s last winter was very My last winter was very Tôi và anh trai của tôi thăm ông bà vào cuối tuần I and my brother visited my grandparents last My brother and I visited my grandparents last My brother and I visited our grandparents last My brother and I visit our grandparents last ÁN1. Gạch chữ cái thừa trong mỗi từ tiếng Anh HOLIDAY2. TRIP3. WONDERFUL4. PHOTOS5. HOMETOWN6. SEASIDE7. ISLAND8. BAY9. CARS10. BEACH2. Complete the TRIP2. MOTORBIKE3. WEEKEND4. PICNIC5. FAMILY6. RAILWAY7. PROVINCE8. TAXI9. PLANE10. SWIMMING POOL3. Complete each - a; 2 - c; 3 - b; 4 - a; 5 - c;4. Choose the odd one - d; 2 - b; 3 - c; 4 - d; 5 - d;5. Translate into - a; 2 - d; 3 - c;Xem tiếp bài tập trắc nghiệm từ vựng Unit 3 Trắc nghiệm từ vựng Unit 3 lớp 5 Where did you go on holiday? MỚINgoài Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Where did you go on holiday?, mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu tiếng Anh khác được cập nhật liên tục trên Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 19Mời các thầy cô và các em học sinh tham khảo Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 19 Which place would you like to visit? do sưu tầm và đăng tải. Trong bài này, toàn bộ những từ vựng quan trọng có trong bài 19 SGK Tiếng Anh lớp 5 sẽ được đưa ra, kèm theo phiên âm và định nghĩa, sẽ giúp các em học và nhớ từ vựng nhanh Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 19 Which place would you like to visit?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. visitn v /ˈvɪzɪt/đi thăm, chuyến đi2. pagodan /pəˈɡəʊdə/thăm ngôi chùa3. parkn /pɑːrk/công viên4. templen /ˈtempəl/đền5. theatren /ˈθɪətər/rạp hát6. bridgen /brɪdʒ/cây cầu7. cityn /ˈsɪti/thành phố8. villagen /ˈvɪlɪdʒ/ngôi làng9. townn /taʊn/thị trấn10. museumn /mjuːˈziːəm/viện bảo tàng11. centren /ˈsentər/trung tâm12. somewheren /ˈsʌmweər/nơi nào đó13. zoon /zuː/sở thú14. laken /leɪk/hồ nưóc15. enjoyv /ɪnˈdʒɔɪ/thưởng thức, thích thú16. expectv /ɪkˈspekt/mong đợi17. excitingadj /ɪkˈsaɪtɪŋ/náo nhiệt18. interestingadj /ˈɪntrəstɪŋ/thú vị19. attractiveadj /əˈtræktɪv/cuốn hút20. in the middle ofprep. /ɪn ə ˈmɪdəl əv/ở giữa21. weekendn /ˌwiːkˈend/ngày cuối tuần22. deliciousadj /dɪˈlɪʃəs/ngon23. peoplen /ˈpiːpəl/người dân24. historyn /ˈhɪstəri/lịch sử25. statuen /ˈstætʃuː/bức tượng26. yardn /jɑːrd/cái sân27. holidayn /ˈhɒlɪdeɪ/kì nghỉ28. placen /pleɪs/địa điểmII. Bài tập từ vựng unit 19 lớp 5 Which place would you like to visit? có đáp án1. Complete the p l _ c e2. t _ w n3. m u s e _ m4. v _ l l a g e5. l a _ e6. c e n t _ e7. _ i t y8. b r _ d g _9. t _ m p l e10. z _ o2. Read and deliciousA. đẹp đẽ2. interestingB. đông đúc3. beautifulC. bình yên4. peacefulD. ngon5. crowdedE. thú vị3. Read and capital; summer; seasons; hot; four; Linda Where do you live, Mai?Mai I live in Hanoi, the 1…………………. of How many 2………………… are there?Mai There are 3………………………Linda What are they?Mai They’re spring, summer, autumn and What’s your favourite 4…………………..Mai It’s 5………………. I often go swimming with my What’s summer like in your country?Mai It’s usually 6 …………………….ĐÁP ÁN1. Complete the p l a c e2. t o w n3. m u s e u m4. v i l l a g e5. l a k e6. c e n t r e7. c i t y8. b r i d g e9. t e m p l e10. z o o2. Read and delicious1 - DA. đẹp đẽ2. interesting2 - EB. đông đúc3. beautiful3 - AC. bình yên4. peaceful4 - CD. ngon5. crowded5 - BE. thú vị3. Read and capital; summer; seasons; hot; four; Linda Where do you live, Mai?Mai I live in Hanoi, the 1………capital……. of How many 2…………seasons……… are there?Mai There are 3…………four………Linda What are they?Mai They’re spring, summer, autumn and What’s your favourite 4………season…………..?Mai It’s 5………summer………. I often go swimming with my What’s summer like in your country?Mai It’s usually 6 …………hot………….* Xem chi tiết bài tập tiếng Anh Unit 19 lớp 5 Which place would you like to visit? tạiBài tập Unit 19 lớp 5 Which place would you like to visit?Bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 19 Which place would you like to visit?Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 19 Which place would you like to visit?Như vậy, đã giới thiệu tới các bạn toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 19 Which place would you like to visit?. Ngoài ra, cũng cập nhật liên tục các tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 5 hữu ích khác để giúp các em học tốt môn Tiếng Anh hơn thêmTiếng Anh lớp 5 Unit 19 Which place would you like to visit?Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 19 Which Place Would You Like To Visit? Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn mẹo làm và tổng hợp bài tập điền từ tiếng Anh lớp 5 cực hay. Cùng theo dõi nhé! Xem video KISS English hướng dẫn cách ghi nhớ 12 thì tiếng Anh hiệu quả, dễ nhớ. Bấm nút play bên dưới để xem ngay Bài tập điền từ tiếng Anh lớp 5 là dạng bài thường gặp trong các đề kiểm tra. Vậy làm thế nào để làm chính xác dạng bài tập này, tìm nguồn luyện tập ở đâu? Bài viết dưới đây, KISS English sẽ hướng dẫn bạn mẹo làm và cung cấp đa dạng các bài tập điền từ tiếng Anh lớp 5. Hãy theo dõi nhé! Cách Làm Bài Tập Điền Từ Chính XácCác bướcKiến thứcBài Tập Điền Từ Tiếng Anh Lớp 5 Cơ Bản Cách Làm Bài Tập Điền Từ Chính Xác Cách Làm Bài Tập Điền Từ Chính Xác Các bước Để làm dạng bài điền từ tiếng Anh vào đoạn văn hay còn gọi là dạng bài đục lỗ tốt, bạn có thể tham khảo các bước làm bài sau 1. Đọc lướt để nắm được nội dung chính của câu/bài đọc 2. Xác định đáp án theo tiêu chí phù hợp về từ loại, phù hợp với thì, cấu trúc câu, hợp về nghĩa. Lưu ý nếu bạn cảm thấy còn yếu ở dạng bài này, khi luyện tập cần lựa chọn nguồn có giải thích chi tiết để bạn hiểu nhanh hơn hoặc bạn cần tra kỹ/hỏi thầy cô, bạn bè để hiểu rõ hơn, nhớ lâu hơn. Kiến thức Kiến thức cần nắm để làm tốt dạng bài này – Ngữ pháp +Vị trí của các từ loại trong câu +Thì của động từ +Cách chuyển danh từ số ít sang số nhiều +Mạo từ – Từ vựng các chủ đề trong sách giáo khoa và mở rộng – Liên từ, trạng từ liên kết – Giới từ, cụm động từ +Giới từ chỉ thời gian +Giới từ chỉ nơi chốn +Các cụm động từ thường gặp Dưới đây là tài liệu ôn tập tiếng Anh theo từng Unit bao gồm từ vựng, ngữ pháp và bài tập cực hay, mời bạn tham khảo. Link download Bài Tập Điền Từ Tiếng Anh Lớp 5 Cơ Bản Bài Tập Điền Từ Tiếng Anh Lớp 5 Cơ Bản Ex 1. Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc 1. Every morning, Thu get …………… up at 6. She have …………… breakfast at After breakfast she brush …………… her teeth. She go …………… to school at She have …………… lunch at 11. 30 at school. 2. We watch …………… television every evening. 3. I do …………… my homework every afternoon. 4. Mai and Lan play …………… games after school. 5. Vy listen …………… to music every night. Đáp án 1 – gets/wakes – has – brushes – goes; 2 – watch; 3 – do; 4 – play; 5 – listens Ex2. Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc 1. I ________________ a student in Le Quy Don primary school. be 2. Last weekend, we ______________ to Nha Trang. go 3. Nga, Lien and Minh ____________ lunch together at the school. now have 4. Dung ____________ noodles for breakfast yesterday. have 5. I _____________ in Hanoi city, I lives in Thai Binh province. not live Đáp án 1 – am; 2 – went; 3 – are now having; 4 – had; 5 – don’t live Ex3. Điền từ thích hợp vào đoạn văn with; went; does; songs; how; 1. Nam often………morning exercise. 2. After school, he does his homework ………his classmates. 3. ………….did you get there? – by coach 4. I ………..to the theatre last night with my parents. 5. They sang English………… beautifully. Đáp án 1 – does; 2 – with; 3 – How; 4 – went; 5 – songs; Ex4. Điền từ thích hợp hoàn thành đoạn văn map; desks; classroom; globe My classroom Hello. My name is Lien. I’m from 0 Viet Nam. This is my 1………………It is large and nice. There are 30 2………………….and chairs. There is a green board on the wall. There is a 3……………. of Viet Nam. There is also a4 ………….We are very happy in my classroom. Đáp án 1 – classroom; 2 – desks; 3 – map; 4 – globe Ex5. Điền từ thích hợp hoàn thành đoạn văn cities city mountain village Tower floor hometown address 1. Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown. 2. My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside. 3. Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower. 4. There is a big and tall ………………..……….. in front of my house. 5. Da nang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam. 6. Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street. 7. Truong Son is the longest ………………..……….. in my country. 8. Peter’s ………………..……….. is London City in England. Đáp án 1 – city; 2 – village; 3 – floor; 4 – Tower; 5 – cities; 6 – address; 7 – mountain; 8 – hometown Ex6. Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc 1. In the early 1800s, only Britain go_________ through the industrial revolution. 2. My wife and I travel___________ to Mexico by air last summer. 3. Jane be_________ here since last week. 4. I never see___________ anyone more punctual than your brother. 5. His father die__________ of cancer at the age of 60. 6. you hear__________ the wind? It blow_________ very strongly tonight. Đáp án 1. went ; 2. traveleda; 3. has been; 4. have never seen ; 5. died; 6. Do you hear / is blowing; Ex7. Đọc đoạn văn và điền từ thích hợp My name is Simon and I have a dog called Star. Yesterday, he waited for me in the cupboard when it rained. I opened the cupboard and he was there. He was a big and friendly dog. I laughed at him and took him out of the cupboard to the garden. Then we played happily in the garden. 1. Simon’s dog is ______. 2. Star waited Simon in the _____ when it ________. 3. Star was a ____ and _____ dog. 4. They played ________ in ____________ Đáp án 1. Simon’s dog is __Start____. 2. Star waited Simon in the ___cupboard__ when it ___rained_____. 3. Star was a __big__ and ___friendly__ dog. 4. They played ___happily_____ in _____the garden_______ Ex8. Điền từ thích hợp vào chỗ trống 1. Nam …………… soccer every day. 2. She …………… to school …………… the morning. 3. We …………… English on Monday. 4. There …………… forty students in my class. 5. Thu …………… up at five o’clock. 6. She …………… her teeth after breakfast. 7. My Mom …………… up at five o’clock. 8. I live …………… a village. 9. My class is …………… second floor. 10. Which class is he ……………? Đáp án 1 – plays; 2 – goes – on; 3 – have; 4 – are; 5 – gets/wakes; 6 – brushes; 7 – gets/wakes; 8 – in; 9 – in; 10 – in Lời Kết Hy vọng bài viết trên đã cung cấp đến bạn kiến thức và nguồn bài tập hữu ích trong dạng bài tập điền từ tiếng Anh lớp 5. Tham khảo các bài viết chia sẻ kiến thức bổ ích khác từ KISS English ngay dưới đây bạn nhé! Chúc bạn học tốt!

từ điển tiếng anh lớp 5